Hỗ trợ trực tuyến

  • (buivantienbmt@gmail.com)
  • (buivantienbmt.vn@gmail.com)

Ảnh ngẫu nhiên

Hinh0012.jpg Hinh0046.jpg Hinh0028.jpg _DSC3977.jpg BLTIM.swf Tuong_than_atlat_3.jpg Tuong_than_At_lat_2.jpg Tuong_than_At_lat_1.jpg DongHaThanhPhoTuongLai128kb.mp3 QuangTriyeuthuong128kb.mp3 OiConSuoiLaLa128kb.mp3 ChieuHienLuong128kb.mp3 CoNonThanhCo128kb.mp3 IMG_1909.jpg DSC00943.jpg DSC00787.jpg Cotcodhsphue.jpg Dien2.jpg DHSPHUE.jpg Taxi2.jpg

Thông tin

Tài nguyên website

Sắp xếp dữ liệu

TRA TỪ ĐIỂN VỚI VDict.com

Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Thư giản Online

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Với phương án và quy chế thi TN.THPT QG 2 năm nay, bạn thấy thế nào?
    Đồng ý
    Không đồng ý
    Giữ nguyên như trước năm 2015
    Thay đổi cho phù hợp hơn
    Không có ý kiến

    MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

    NGHE NHẠC

    YOUTUBE-VIDEO


    For more widgets please visit www.yourminis.com

    GOOGLE-DỊCH

    ! ĐÂY LÀ AI ! LÀ AI !

    CẢNH QUAN VIỆT NAM

    NGÔI NHÀ VIOLET.VN

    Chào mừng quý vị đến với WEBSITE-Bùi Văn Tiến-thpt Buôn Ma Thuột.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    500 câu trắc nghiệm địa lí 10

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:30' 21-10-2013
    Dung lượng: 881.5 KB
    Số lượt tải: 39
    Số lượt thích: 0 người
    CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỊA LÍ 10

    Câu 1: Nguyên nhân cơ bản khiến chúng ta phải sử dụng nhiều phép chiếu đồ khác nhau là:
    a. Do bề mặt Trái Đất cong b. Do yêu cầu sử dụng khác nhau
    c. Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện d. Do hình dáng lãnh thổ
    Câu 2: Mặt phẳng chiều đồ thường có dạng hình học là:
    a. Hình nón b. Hình trụ
    c. Mặt phẳng d. Tất cả các ý trên
    Câu 3: Cơ sở để phân chia thành các loại phép chiếu: phương vị, hình nón, hình trụ là:
    a. Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện b. Do hình dạng mặt chiếu
    c. Do vị trí tiếp xúc mặt chiếu d. Do đặc điểm lưới chiếu
    Câu 4: Cơ sở để phân chia mỗi phép chiếu thành 3 loại: đứng, ngang, nghiêng là:
    a. Do vị trí tiếp xúc của mặt chiếu với địa cầu
    b. Do hình dạng mặt chiếu
    c. Do vị trí lãnh thổ cần thể hiện
    d. Do đặc điểm lưới chiếu
    Câu 5: Phép chiếu phương vị sử dụng mặt chiếu đồ là:
    a. Hình nón b. Mặt phẳng
    c. Hình trụ d. Hình lục lăng
    Câu 6: Trong phép chiếu phương vị đứng mặt chiếu tiếp xúc với địa cầu ở vị trí:
    a. Cực b. Vòng cực
    c. Chí tuyến d. Xích đạo
    Câu 7: Tính chính xác trong phép chiếu phương vị đứng có đặc điểm:
    a. Tăng dần từ vĩ độ thấp lên vĩ độ cao
    b. Cao ở vòng cực và giảm dần về 2 phía
    c. Cao ở 2 cực và giảm dần về các vĩ độ thấp hơn
    d. Không đổi trên toàn bộ lãnh thổ thể hiện
    Câu 8: Tính chính xác trong phép chiếu phương vị ngang có đặc điểm:
    a. Cao ở xích đạo và giảm dần về 2 nữa cầu Bắc - Nam
    b. Cao ở kinh tuyến giữa và giảm dần về 2 phía Đông – Tây
    c. Cao ở vị trí giao của kinh tuyến giữa và xích đạo và giảm dần khi càng xa giao điểm đó
    d. . Cao ở vị trí giao của kinh tuyến gốc và xích đạo và giảm dần khi càng xa giao điểm đó
    Câu 9: Phép chiếu phương vị ngang thường được dùng để vẻ bản đồ:
    a. Bán cầu Đông và bán cầu Tây b. Bán cầu Bắc và bán cầu Nam
    c. Vùng cực d. Vùng vĩ độ trung bình
    Câu 10: Tính chính xác trong phép chiếu phương vị nghiêng có đặc điểm:
    a. Cao ở vị trí tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần khi càng xa điểm tiếp xúc đó
    b. Cao ở kinh tuyến giữa và giảm dần về 2 phía Đông – Tây
    c. Cao ở xích đạo và giãm dần về 2 phía Bắc – Nam
    d. Cao ở vĩ độ tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần khi xa vĩ độ đó
    Câu 11: Phép chiếu phương vị nghieng thường được dùng để vẻ bản đồ:
    a. Bán cầu Đông và bán cầu Tây b. Bán cầu Bắc và bán cầu Nam
    c. Vùng cực d. Vùng vĩ độ trung bình
    Câu 12: Trong số các phép chiếu phương vị, phép chiếu có khả năng thể hiện phần lãnh thổ ở xích đạo với độ chính xác lớn nhất:
    a. Phương vị đứng b. Phương vị ngang
    c. Phương vị nghiêng d. Tất cả các ý trên
    Câu 13: Trong số các phép chiếu phương vị, phép chiếu có khả năng thể hiện phần lãnh thổ ở Tây Âu với độ chính xác lớn nhất:
    a. Phương vị đứng b. Phương vị ngang
    c. Phương vị nghiêng d. Cả a và b đúng
    Câu 14: Trong số các phép chiếu phương vị, phép chiếu có khả năng thể hiện phần lãnh thổ của lục địa Nam Cực với độ chính xác lớn nhất:
    a. Phương vị đứng b. Phương vị ngang
    c. Phương vị nghiêng d. Cả a và c đúng
    Câu 15: Tính chính xác trong phép chiếu hình nón đứng có đặc điểm là:
    a. Cao ở kinh tuyến giữa và giảm dần vế 2 phía Đông - Tây
    b. Cao ở xích đạo và giảm dần về 2 phía Bắc – Nam
    c. Cao ở kinh độ tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần khi càng xa kinh độ đó
    d. Cao ở vĩ độ tiếp xúc với mặt chiếu và giảm dần
     
    Gửi ý kiến

    HOA NGHỆ THUẬT

    Photobucket