Hỗ trợ trực tuyến

  • (buivantienbmt@gmail.com)
  • (buivantienbmt.vn@gmail.com)

Ảnh ngẫu nhiên

Hinh0012.jpg Hinh0046.jpg Hinh0028.jpg _DSC3977.jpg BLTIM.swf Tuong_than_atlat_3.jpg Tuong_than_At_lat_2.jpg Tuong_than_At_lat_1.jpg DongHaThanhPhoTuongLai128kb.mp3 QuangTriyeuthuong128kb.mp3 OiConSuoiLaLa128kb.mp3 ChieuHienLuong128kb.mp3 CoNonThanhCo128kb.mp3 IMG_1909.jpg DSC00943.jpg DSC00787.jpg Cotcodhsphue.jpg Dien2.jpg DHSPHUE.jpg Taxi2.jpg

Thông tin

Tài nguyên website

Sắp xếp dữ liệu

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Thư giản Online

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Với chương trình GD phổ thông tổng thể sau 2018 phần nội dung phẩm chất, năng lực theo bạn như thế nào?
    Đồng ý
    Không đồng ý
    Bổ sung phần phẩm chất
    Bổ sung phần năng lực
    Không có ý kiến

    MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

    NGHE NHẠC

    ! ĐÂY LÀ AI ! LÀ AI !

    CẢNH QUAN VIỆT NAM

    NGÔI NHÀ VIOLET.VN

    Chào mừng quý vị đến với WEBSITE-Bùi Văn Tiến-thpt Buôn Ma Thuột.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    BÀI 14-ĐNA-T2-11-NÂNG CAO

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Bùi Văn Tiến (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:51' 22-10-2010
    Dung lượng: 5.5 MB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    b
    GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ
    Tổ Địa lí
    Trường THPT Buôn Ma Thuột
    G/viên: Bùi Văn Tiến
    Friday, October 22, 2010
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 1: Nêu những thuận lợi và khó khăn về điều kiện tự nhiên trong sự phát triển kinh tế của khu vực ?
    Câu 2: Dân cư và xã hội của Đông Nam Á có những tác động thuận lợi và khó khăn như thế nào đến sự phát triển kinh tế ?
    BÀI 14: ĐÔNG NAM Á
    TIẾT 2: KINH TẾ
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    I) CƠ CẤU KINH TẾ
    II) CÔNG NGHIỆP
    III) DỊCH VỤ
    I) CƠ CẤU KINH TẾ
    * Dựa vào hình 14.5: Nhận xét về xu hướng thay đổi cơ cấu GDP của một số quốc gia Đông Nam Á ?
    -Nhìn chung có sự chuyển dịch cơ cấu KT từ KV SX nông nghiệp sang KV công nghiệp và dịch vụ.
    -Tuy nhiên tốc độ chuyển dịch có sự khác nhau giữa các quốc gia trong KV.
    -Việt Nam là quốc gia khá tiêu biểu về sự chuyển dịch cơ cấu KT.
    Kết quả của quá trình CNH-HĐH đang được tiến hành tốc độ cao, thể hiện nền KT chuyển đổi từ nền KT thuần nông lạc hậu sang nền KT có CN và DV phát triển.
    I) CƠ CẤU KINH TẾ
    II) CÔNG NGHIỆP
    HĐ: CẶP-NHÓM
    * Quan sát các hình ảnh sau, dựa SGK mục II- trang 156 và kiến thức đã có trả lời các câu hỏi sau:
    -Nêu hướng phát triển CN của ĐNA? Hướng phát triển đó nhằm mục đích gì ?
    - Những ngành CN nào là chủ đạo của ĐNA? Những nước nào có lợi thế về các ngành này ?
    II) CÔNG NGHIỆP
    1. Hướng phát triển:
    -Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài để tranh thủ nguồn vốn, công nghệ, kĩ thuật, kinh nghiệm quản lý và chiếm lĩnh thị trường.
    -Chú trọng phát triển, sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.
    Tích luỹ vốn cho CNH-HĐH trong giai đoạn tiếp theo của mỗi nước.
    II) CÔNG NGHIỆP
    2. Các ngành chủ đạo:
    - Sản xuất giầy da, dệt may, tiểu thủ công nghiệp, hàng tiêu dùng, công nghiệp thực phẩm ở nhiều nước ĐNA (CN nhóm B).
    - Sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, đóng tàu, điện tử (Xin-ga-po. Ma-lai-xi-a, Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam).
    - Khai thác than, dầu (In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Bru-nây) và khoáng sản kim loại (Việt Nam, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a...)
    II) CÔNG NGHIỆP
    a) Công nghiệp khai khoáng:
    -Than đá: được khai thác nhiều ở Inđônêxia, Việt Nam

    II) CÔNG NGHIỆP
    II) CÔNG NGHIỆP
    a) Công nghiệp khai khoáng:
    -Dầu-khí phát triển khá nhanh trong những năm gần đây ở Brunây, Inđônêxia, Việt Nam

    Năm 2002, Việt Nam đứng thứ 31 trong 85 nước khai thác dầu khí.
    Tổng trữ lượng dự báo là 10 tỉ tấn dầu, 200 tỉ m3 khí
    Đến nay ta đã khai thác trên 100 triệu tấn dầu, sản lượng khai thác ngày một tăng nhanh (0,04 tấn năm 1986 đến năm 2004 đạt trên 20 Tr.tấn dầu thô và hàng tỉ M3 khí).
    II) CÔNG NGHIỆP
    b) Công nghiệp chế biến:
    -LK đen, màu, hóa chất, chế biến nông sản phân bố nhiều nước
    - Hàng tiêu dùng: giày da, may mặc, đồ gỗ, đồ gia dụng được Sx nhiều ở Inđônêxia, Xingapo, Malaixia, Thái Lan, Việt Nam

    II) CÔNG NGHIỆP
    b) Công nghiệp chế biến:
    - CN SX và lắp rắp xe máy, ô tô, thiết bị điện tử ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước


    II) CÔNG NGHIỆP
    c) Công nghiệp điện:
    * Chỉ số tiêu dùng điện năng bình quân theo đầu người có ý nghĩa gì đối với việc đánh giá sự phát triển kinh tế của một quốc gia ?



    -Năm 2003: 439 tỉ Kwh
    -Thái Lan, In-đô-nê-xi-a (100 tỉ Kwh)
    -Sản lượng điện bình quân/người còn thấp (cao nhất là Xingapo, thấp nhất là Campuchia, Việt Nam đứng thứ 6/11 nước)
    Nghiên cứu nội dung mục III-SGK trang 157, nêu hướng phát triển dịch vụ ở ĐNA? Tại sao có hướng phát triển dịch vụ như vậy?
    III) DỊCH VỤ
    III) DỊCH VỤ
    * Xây dựng CSVC-KT hạ tầng
    III) DỊCH VỤ
    * Đẩy mạnh phát triển du lịch
    ĐÁNH GIÁ
    Kể tên một số hãng nổi tiếng nước ngoài liên doanh với Việt Nam trong các ngành công nghiệp
    Dựa vào hình 14.5-trang155, hãy cho biết những quốc gia nào ở ĐNÁ có % GDP dịch vụ (2004) cao nhất, quốc gia nào còn thấp nhất?
    HOẠT ĐỘNG TiẾP NỐI
    Hoàn thành 2 câu hỏi-bài tập ở Sgk-trang 157
    Chuẩn bị bài 14-Đông Nam Á –Tiết 3- KINH TẾ- Nông nghiệp
     
    Gửi ý kiến

    HOA NGHỆ THUẬT

    Photobucket